Trắc nghiệm hoá 12 chương 3: Amin - Amino axit- Protein (P1)

Thứ ba - 16/01/2024 01:07
Mục lục
Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học 12 chương 3: Amin - Amino axit- Protein (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Đốt cháy hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít $CO_{2}$ (đktc) và 3,6g $H_{2}O$. Công thức của hai amin là

  • A. $CH_{3}NH_{2}$ và $C_{2}H_{5}NH_{2}$
  • B. $C_{2}H_{5}NH_{2}$ và $C_{3}H_{7}NH_{2}$
  • C. $C_{3}H_{7}NH_{2}$ và $C_{4}H_{9}NH_{2}$
  • D. $C_{4}H_{9}NH_{2}$ và $C_{5}H_{11}NH_{2}$

Câu 2: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxylic) bằng 1 lượng dung dịch NaOH gấp 3 lần lượng cần dùng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam. Số liên kết peptit trong A là

  • A. 14
  • B. 15
  • C. 4
  • D. 5

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, đồng đẳng liên tiếp nhau, thu được 11,2 lít khí $CO_{2}$ (đktc). Hai amin có công thức phân tử là

  • A. $CH_{4}N$ và $C_{2}H_{7}N$
  • B. $C_{2}H_{5}N$ và $C_{3}H_{9}N$
  • C. $C_{2}H_{7}N$ và $C_{3}H_{7}N$
  • D. $C_{2}H_{7}N$ và $C_{3}H_{9}N$ 

Câu 4: Lấy 8,76 g một dipeptit X tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là

  • A. 0,12 lít
  • B. 0,24 lít
  • C. 0,06 lít
  • D. 0,1 lít

Câu 5: Một $\alpha $- aminoaxit có công thức phân tử là $C_{2}H_{5}NO_{2}$ khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X tạo nên từ \alpha $- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước. Vậy X là

  • A. tetrapeptit
  • B. dipeptit
  • C. tripeptit
  • D. pentapeptit

Câu 6: Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

  • A. $C_{n}H_{2n+1}N$
  • B. $C_{n}H_{2n+1}NH_{2}$
  • C. $C_{n}H_{2n+3}N$
  • D. $C_{x}H_{y}N$

Câu 7: Số đồng phân bậc 2 có công thức phân tử $C_{4}H_{11}N$ là

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 8: Cho sơ đồ $C_{8}H_{15}O_{4}N+2NaOH\rightarrow C_{5}H_{7}O_{4}NNa_{2}+CH_{4}O+C_{2}H_{6}O$

Biết $C_{5}H_{7}O_{4}NNa_{2}$ có mạch cacbon không phân nhánh, có $-NH_{2}$ tại $C^{\alpha }$ thì $$C_{8}H_{15}O_{4}N$ có số công thức cấu tạo phù hợp là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 9: Các chất sau được sắp xếp theo thứ tự tính bazo tăng dần?

  • A. $C_{6}H_{5}NH_{2}, NH_{3}, CH_{3}NH_{2}, C_{2}H_{5}NH_{2}, CH_{3}NHCH_{3}$
  • B. $CH_{3}NH_{2}, C_{6}H_{5}NH_{2}, NH_{3}, C_{2}H_{5}NH_{2}$
  • C.  $NH_{3}, C_{6}H_{5}NH_{2}, CH_{3}NH_{2}, CH_{3}NHCH_{3}$
  • D. $NH_{3}, C_{2}H_{5}NH_{2}, CH_{3}NHC_{2}H_{5}, CH_{3}NHCH_{3}$

Câu 10: Hợp chất có công thức phân tử $C_{3}H_{9}O_{2}N$. Số đồng phân có tính chất lưỡng tính (vừa tác dụng với dung dịch NaOH và tác dụng với dung dịch HCl) là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 11: Từ 18kg glyxin $NH_{2}CH_{2}COOH$ ta có thể tổng hợp đợc protein với hiệu suất 76% thì khối lượng protein thu được là

  • A. 16,36 kg
  • B. 10,40 kg
  • C. 18,00 kg
  • D. 13,68 kg

Câu 12: Cho 17,4 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối so với không khí bằng 2. Tác dụng với dung dịch $FeCL_{3}$ dư thu được kết tủa, đem nung nóng kết tủa đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

  • A. 16,0 gam
  • B. 10,7 gam
  • C. 24,0 gam
  • D. 8,0 gam

Câu 13:Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

  • A. Ala-Gly
  • B. Ala-Ala-Gly-Gly
  • C. Ala-Gly-Gly
  • D. Gly- Ala-Gly

Câu 14: Cho 37,82 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử là $C_{3}H_{12}O_{3}N_{2}$ tác dụng với 350ml dung dịch KOH 2M đun nóng, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng chất rắn khan là

  • A. 47,26 gam
  • B. 43,78 gam
  • C. 42,09 gam
  • D. 47,13 gam

Câu 15: Cho các chất $H_{2}N-CH_{2}-COOH$; $HOOC-CH_{2}-CH(NH_{2}-COOH$, $H_{2}NCH_{2}COOC_{2}H_{5}$, $CH_{3ƯCOONH_{4}$, $C_{2}H_{5}NH_{3}NO_{3}$. Số chất lưỡng tính là

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 2

Câu 16: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trymetyllamin, anilin, metylamoni clorua, phenylamoni clorua. Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

  • A. 3, 2, 3
  • B. 2, 2, 4
  • C. 3, 1, 4
  • D. 1, 3, 4

Câu 17: Hiện tượng xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng:

  • A. Xuất hiện màu nâu.
  • B. Xuất hiện màu đỏ.
  • C. Xuất hiện màu vàng
  • D. Xuất hiện màu tím

Câu 18: A là một $\alpha$ - amino axit có mạch cacbon không phân nhánh, trong phân tử A chỉ chứa một nhóm chức -COOH và $-NH_{2}$, không có nhóm chức khác. Lấy 0,02 mol A phản ứng vừa đủ 160ml dung dịch HCl 0,125M, tạo ra 3,67 gam muối. Mặt khác, nếu lấy 4,41 gam A tác dụng với lượng dư NaOH thì tạo ra 5,73 gam muối khan. Công thức cấu tạo của A là

  • A. $HOOC-CH_{2}-CH_{2}-CH(NH_{2})-COOH$
  • B. $HOOC-CH_{2}-CH(NH_{2})-CH_{2}-COOH$
  • C. $H_{2}N-CH_{2}-COOH$
  • D. $H_{2}N-CH_{2}-CH(NH_{2})-COOH$

Câu 19: Cho X là axit cacboxylic, Y là amino axit (phân tử có một nhóm $NH_{2}$. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp gồm X và Y, thu được khí $N_{2}$; 15,68 lít khí $CO_{2}$ (đktc) và 14,4 gam $H_{2}O$. Mặt khác 0,35 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl. Giá trị m là

  • A. 4,38
  • B. 5,11
  • C. 6,39
  • D. 10,22

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

  • A. $C_{6}H_{5}NH_{2}$
  • B. $C_{6}H_{5}CH_{2}NH_{2}$
  • C. $()C_{6}H_{5})_{2}NH$
  • D. $NH_{3}$

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu

Trang chia sẽ kiến thức là một nơi mà mọi người có thể tìm kiếm và chia sẽ kiến thức về mọi lĩnh vực. Từ khoa học đến nghệ thuật, từ kinh tế đến xã hội, trang chia sẽ kiến thức là một nguồn tài nguyên quý giá cho mọi người. Trong xã hội ngày nay, việc học hỏi và chia sẽ kiến thức là rất quan trọng....

Thăm dò ý kiến

Bạn có sẵn sàng mua module có nội dung hay từ trang web hay không

>
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Gửi phản hồi